Đây là loạt phim nổi tiếng với kinh phí sản xuất khổng lồ, kỹ xảo CGI ngập tràn và quy tụ dàn sao hạng A của Hong Kong và Trung Quốc đại lục. Đặc biệt, định dạng 1080p BluRay đi kèm âm thanh DTS (Digital Theater Systems) là tiêu chuẩn vàng để thưởng thức dòng phim hành động thần thoại này.
Với file chất lượng cao BluRay 1080p DTS, bạn sẽ được trải nghiệm một thế giới thần thoại Trung Hoa rực rỡ và sống động nhất ngay tại nhà.
Dù kịch bản có nhiều tranh cãi so với nguyên tác, nhưng về mặt thị giác và thính giác, đây chắc chắn là một "đại tiệc" mà bạn không nên bỏ lỡ.
4share.vn
Review Trọn Bộ The Monkey King 1-3 (2014-2018): Đại Tiệc Kỹ Xảo Mãn Nhãn - Bản Đẹp BluRay 1080p DTS
Trong vô vàn các phiên bản chuyển thể từ danh tác Tây Du Ký, bộ ba phim điện ảnh The Monkey King (Đại Náo Thiên Cung / Tây Du Ký) của đạo diễn Trịnh Bảo Thụy vẫn giữ một vị trí riêng biệt. Không đi sâu vào triết lý Phật giáo như bản truyền hình 1986, loạt phim này tập trung tối đa vào tính giải trí: Hành động, Phép thuật và Kỹ xảo hoành tráng.
Mã:
General
Unique ID : 115288731290597681421224383211183097894 (0x56BBCD4ED7C9FFBC63004AA300354826)
Complete name : E:\1\The.Monkey.King.1-3.2014-2018.1080p.BluRay.DTS-HD.MA.5.1.x265.10bit\The.Monkey.King.2.The.Legend.Begins.2016.BluRay.1080p.DTS-HD.MA.7.1.x265.10bit (phụ đề).mkv
Format : Matroska
Format version : Version 4
File size : 13.7 GiB
Duration : 1 h 59 min
Overall bit rate mode : Variable
Overall bit rate : 16.5 Mb/s
Frame rate : 23.976 FPS
Movie name : The.Monkey.King.2.The.Legend.Begins.2016.BluRay.1080p.DTS-HD.MA.7.1.x265.10bit-tiniHD
Encoded date : 2022-07-12 10:54:28 UTC
Writing application : mkvmerge v68.0.0 ('The Curtain') 64-bit
Writing library : libebml v1.4.2 + libmatroska v1.6.4
Video
ID : 1
Format : HEVC
Format/Info : High Efficiency Video Coding
Format profile : Main 10@L5.1@High
Codec ID : V_MPEGH/ISO/HEVC
Duration : 1 h 59 min
Bit rate : 7 996 kb/s
Width : 1 920 pixels
Height : 816 pixels
Display aspect ratio : 2.35:1
Frame rate mode : Constant
Frame rate : 23.976 (24000/1001) FPS
Color space : YUV
Chroma subsampling : 4:2:0
Bit depth : 10 bits
Bits/(Pixel*Frame) : 0.213
Stream size : 6.65 GiB (48%)
Title : HEVC, x265Main10@L5.1@High, 24/1.001 fps @ 7995 kbps
Writing library : x265 3.5+36-1f2c8da77:[Windows][GCC 11.2.0][64 bit] 10bit
Encoding settings : cpuid=1111039 / frame-threads=4 / numa-pools=20 / wpp / no-pmode / no-pme / no-psnr / no-ssim / log-level=2 / input-csp=1 / input-res=1920x816 / interlace=0 / total-frames=171384 / level-idc=51 / high-tier=1 / uhd-bd=0 / ref=5 / no-allow-non-conformance / no-repeat-headers / annexb / no-aud / no-eob / no-eos / no-hrd / info / hash=0 / no-temporal-layers / open-gop / min-keyint=24 / keyint=240 / gop-lookahead=0 / bframes=6 / b-adapt=2 / b-pyramid / bframe-bias=0 / rc-lookahead=40 / lookahead-slices=0 / scenecut=40 / no-hist-scenecut / radl=0 / no-splice / no-intra-refresh / ctu=32 / min-cu-size=8 / no-rect / no-amp / max-tu-size=32 / tu-inter-depth=3 / tu-intra-depth=3 / limit-tu=4 / rdoq-level=2 / dynamic-rd=0.00 / no-ssim-rd / signhide / no-tskip / nr-intra=0 / nr-inter=0 / no-constrained-intra / no-strong-intra-smoothing / max-merge=4 / limit-refs=1 / limit-modes / me=3 / subme=4 / merange=25 / temporal-mvp / no-frame-dup / no-hme / weightp / weightb / no-analyze-src-pics / deblock=-3:-3 / no-sao / no-sao-non-deblock / rd=6 / selective-sao=0 / no-early-skip / rskip / no-fast-intra / no-tskip-fast / no-cu-lossless / b-intra / no-splitrd-skip / rdpenalty=0 / psy-rd=2.00 / psy-rdoq=1.00 / no-rd-refine / no-lossless / cbqpoffs=-2 / crqpoffs=-2 / rc=crf / crf=17.0 / qcomp=0.65 / qpstep=4 / stats-write=0 / stats-read=0 / vbv-maxrate=80000 / vbv-bufsize=80000 / vbv-init=0.9 / min-vbv-fullness=50.0 / max-vbv-fullness=80.0 / crf-max=0.0 / crf-min=0.0 / ipratio=1.40 / pbratio=1.30 / aq-mode=2 / aq-strength=0.85 / cutree / zone-count=0 / no-strict-cbr / qg-size=32 / no-rc-grain / qpmax=69 / qpmin=0 / no-const-vbv / sar=1 / overscan=0 / videoformat=5 / range=0 / colorprim=1 / transfer=1 / colormatrix=1 / chromaloc=0 / display-window=0 / cll=0,0 / min-luma=0 / max-luma=1023 / log2-max-poc-lsb=8 / vui-timing-info / vui-hrd-info / slices=1 / no-opt-qp-pps / no-opt-ref-list-length-pps / no-multi-pass-opt-rps / scenecut-bias=0.05 / hist-threshold=0.03 / no-opt-cu-delta-qp / no-aq-motion / no-hdr10 / no-hdr10-opt / no-dhdr10-opt / no-idr-recovery-sei / analysis-reuse-level=0 / analysis-save-reuse-level=0 / analysis-load-reuse-level=0 / scale-factor=0 / refine-intra=0 / refine-inter=0 / refine-mv=1 / refine-ctu-distortion=0 / no-limit-sao / ctu-info=0 / no-lowpass-dct / refine-analysis-type=0 / copy-pic=1 / max-ausize-factor=1.0 / no-dynamic-refine / no-single-sei / no-hevc-aq / no-svt / no-field / qp-adaptation-range=1.00 / scenecut-aware-qp=0conformance-window-offsets / right=0 / bottom=0 / decoder-max-rate=0 / no-vbv-live-multi-pass
Language : English
Default : Yes
Forced : No
Color range : Limited
Color primaries : BT.709
Transfer characteristics : BT.709
Matrix coefficients : BT.709
Audio #1
ID : 2
Format : DTS XLL X
Format/Info : Digital Theater Systems
Commercial name : DTS-HD MA + DTS:X
Codec ID : A_DTS
Duration : 1 h 59 min
Bit rate mode : Variable
Bit rate : 5 633 kb/s
Channel(s) : 8 channels
Channel layout : C L R LFE Lb Rb Lss Rss Objects
Sampling rate : 48.0 kHz
Frame rate : 93.750 FPS (512 SPF)
Bit depth : 24 bits
Compression mode : Lossless
Stream size : 4.69 GiB (34%)
Title : Cantonese DTS-HD Master Audio 7.1 @ 5633 kbps
Language : Chinese
Default : Yes
Forced : No
Audio #2
ID : 3
Format : DTS XLL
Format/Info : Digital Theater Systems
Commercial name : DTS-HD Master Audio
Codec ID : A_DTS
Duration : 1 h 59 min
Bit rate mode : Variable
Bit rate : 2 838 kb/s
Channel(s) : 8 channels
Channel layout : C L R LFE Lb Rb Lss Rss
Sampling rate : 48.0 kHz
Frame rate : 93.750 FPS (512 SPF)
Bit depth : 16 bits
Compression mode : Lossless
Stream size : 2.36 GiB (17%)
Title : Mandarin DTS-HD Master Audio 7.1 @ 2838 kbps
Language : Chinese
Default : No
Forced : No
Text #1
ID : 4
Format : UTF-8
Codec ID : S_TEXT/UTF8
Codec ID/Info : UTF-8 Plain Text
Duration : 1 h 53 min
Bit rate : 33 b/s
Frame rate : 0.116 FPS
Count of elements : 795
Stream size : 27.6 KiB (0%)
Language : Vietnamese
Default : Yes
Forced : No
Text #2
ID : 5
Format : PGS
Muxing mode : zlib
Codec ID : S_HDMV/PGS
Codec ID/Info : Picture based subtitle format used on BDs/HD-DVDs
Duration : 1 h 51 min
Bit rate : 16.6 kb/s
Frame rate : 0.275 FPS
Count of elements : 1834
Stream size : 13.2 MiB (0%)
Title : Cht/SUP 原盘繁体
Language : Chinese
Default : No
Forced : No
Text #3
ID : 6
Format : PGS
Muxing mode : zlib
Codec ID : S_HDMV/PGS
Codec ID/Info : Picture based subtitle format used on BDs/HD-DVDs
Duration : 1 h 51 min
Bit rate : 15.4 kb/s
Frame rate : 0.275 FPS
Count of elements : 1834
Stream size : 12.3 MiB (0%)
Title : Chs/SUP 原盘简体
Language : Chinese
Default : No
Forced : No
Text #4
ID : 7
Format : PGS
Muxing mode : zlib
Codec ID : S_HDMV/PGS
Codec ID/Info : Picture based subtitle format used on BDs/HD-DVDs
Duration : 1 h 51 min
Bit rate : 17.9 kb/s
Frame rate : 0.275 FPS
Count of elements : 1834
Stream size : 14.2 MiB (0%)
Title : Eng/SUP
Language : English
Default : No
Forced : No
1. The Monkey King: Đại Náo Thiên Cung (2014)
- Diễn viên: Chân Tử Đan (Tôn Ngộ Không), Châu Nhuận Phát (Ngọc Hoàng), Quách Phú Thành (Ngưu Ma Vương).
- Nội dung: Phần mở đầu kể về sự ra đời của Tôn Ngộ Không từ hòn đá tiên, quá trình học đạo và cuộc chiến long trời lở đất chống lại Thiên Đình do sự xúi giục của Ngưu Ma Vương.
- Điểm nhấn:
- Chân Tử Đan: Mang đến một Tôn Ngộ Không giỏi võ, hiếu động và đậm chất hành động.
- Kỹ xảo: Dù ra mắt năm 2014, nhưng các cảnh đánh nhau trên mây, rồng bay phượng múa được đầu tư rất lớn.
- Âm thanh DTS: Tiếng gậy Như Ý va chạm, tiếng sấm sét và nhạc nền hào hùng được tái tạo cực kỳ uy lực.
2. The Monkey King 2: Ba Lần Đánh Bạch Cốt Tinh (2016)
- Diễn viên: Quách Phú Thành (Tôn Ngộ Không), Củng Lợi (Bạch Cốt Tinh), Phùng Thiệu Phong (Đường Tăng).
- Sự thay đổi: Quách Phú Thành từ vai phản diện (Ngưu Ma Vương) ở phần 1 đã chuyển sang đóng chính Tôn Ngộ Không, mang đến một hình tượng Mỹ Hầu Vương "soái ca" và lạnh lùng hơn.
- Đánh giá: Đây được coi là phần hay nhất trong cả 3 phần.
- Kịch bản chặt chẽ, đen tối và kịch tính hơn.
- Củng Lợi: Hóa thân thành Bạch Cốt Tinh ma mị, quyến rũ và quyền lực nhất màn ảnh. Kỹ xảo biến hình của Bạch Cốt Tinh trên nền tảng BluRay nhìn cực kỳ sắc nét và "đã" mắt.
3. The Monkey King 3: Nữ Nhi Quốc (2018)
- Diễn viên: Quách Phú Thành, Phùng Thiệu Phong, Triệu Lệ Dĩnh (Nữ Vương).
- Nội dung: Thầy trò Đường Tăng đi qua Nữ Nhi Quốc. Tại đây, Đường Tăng và Nữ Vương nảy sinh một mối tình oan trái nhưng đầy cảm động. Họ phải đối mặt với Hà Thần điên cuồng vì tình.
- Điểm nhấn:
- Phần này giảm bớt hành động, tập trung vào yếu tố lãng mạn và hài hước.
- Khung cảnh Nữ Nhi Quốc đẹp như mơ, màu sắc rực rỡ.
- Trận chiến cuối cùng với Hà Thần trên biển nước mênh mông là đất diễn tuyệt vời cho hệ thống âm thanh vòm (Surround Sound).
4. Tại sao nên tải bản 1080p BluRay DTS?
Với dòng phim bom tấn kỹ xảo (Blockbuster CGI) như The Monkey King, việc xem bản chất lượng thấp (Web-dl, nén mạnh) sẽ làm giảm 50% trải nghiệm.- Hình ảnh (1080p BluRay):
- Trang phục của các nhân vật (đặc biệt là Bạch Cốt Tinh và Nữ Vương) được thiết kế cực kỳ cầu kỳ, đính kết tỉ mỉ. Chỉ có bản BluRay mới giúp bạn soi rõ từng chi tiết này.
- Các hiệu ứng phép thuật (lửa, băng, nước) không bị vỡ hạt (pixelated) trong các cảnh chuyển động nhanh.
- Âm thanh (DTS):
- Dòng phim này cháy nổ liên tục. Định dạng DTS (thường là 1509kbps) mang lại dải trầm (Bass) sâu và chắc. Tiếng gầm của quái vật hay tiếng niệm chú sẽ bao trùm căn phòng của bạn.
5. Kết Luận
Bộ sưu tập The Monkey King 1-3 (2014-2018) là một series giải trí thuần túy, phù hợp để xem cùng gia đình hoặc test dàn âm thanh/màn hình lớn vào dịp cuối tuần.Dù kịch bản có nhiều tranh cãi so với nguyên tác, nhưng về mặt thị giác và thính giác, đây chắc chắn là một "đại tiệc" mà bạn không nên bỏ lỡ.
Tải Folder: The.Monkey.King.1-3.2014-2018.1080p.BluRay.DTS-HD.MA.5.1.x265.10bit
4Share.vn là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ dữ liệu trực tuyến giúp khách hàng lưu trữ thông tin, dữ liệu (album ảnh, phim, phần mềm, tài liệu, game, nhạc, v.v...) mọi lúc, mọi nơi, tương thích trên mọi thiết bị.